TRUE SINE WAVE INVERTER 24V/850VA
BỘ ĐỔI ĐIỆN DC – AC 24V/850VA
STT |
Tên chỉ tiêu kỹ thuật |
Thông số |
|
1 |
Model |
VL-SWC20 |
|
|
Ngõ vào AC |
|||
|
2 |
Điện áp |
190 – 245 VAC |
|
|
3 |
Tần số |
50 Hz ± 2% |
|
|
Ngõ ra DC |
|||
|
4 |
Điện áp |
Sạc vào ắc quy 12V, 24V |
|
|
5 |
Dòng sạc điều chỉnh được |
1 – 20A |
|
|
6 |
Hiệu suất |
> 90 % |
|
|
7 |
Đặc tính : sạc 2 trạng thái |
Boost charge (sạc thúc) |
Đẳng dòng: 20A Max. |
|
Float charge (sạc duy trì) |
Đẳng áp: 13.6V/ 27.2V (± 2%) |
||
|
8 |
Ngưỡng đầy ắc quy (Full charge) |
14.4V/ 28.8V (± 2%) |
|
|
9 |
Ngưỡng sạc lại |
13.2V/ 26.4V (± 2%) |
|
|
10 |
Bảo vệ |
Ngắn mạch đầu ra (khi không nối ắc quy) |
|
|
Ngược cực ắc quy |
|||
|
Tự động chuyển đổi trạng thái sạc và giảm dòng sạc khi ắc quy đầy, và sạc lại khi ắc quy thấp, theo các ngưỡng trên |
|||
|
11 |
Hiển thị |
Đồng hồ chỉ dòng sạc vào ắc quy |
|
|
LED đổi màu chỉ trạng thái sạc: Cam(Boost)/ Xanh (Float). |
|||
|
2 Led đỏ báo Acquy 12V hoặc 24V tương ứng đang sạc. |
|||
|
12 |
Cách điện |
≥ 5 MΩ (khi không hoạt động) |
|
|
13 |
Điều kiện môi trường |
Nhiệt độ < 50°c, độ ẩm < 90% |
|
|
14 |
Kích thước (mm) |
250x180x90 |
|
|
15 |
Trọng lượng (kg) |
~2.5 |
|
|
16 |
Bảo hành |
12 tháng |
|